Cách đọc: Đọc từng số 1 liên tiếp khoảng 30 phút --> 1h ( nếu rảnh đọc 1-2h hoặc có thể vừa làm vừa đọc). Đọc xong 1 dãy số kèm Nam Mô Dược Sư Phật
1. Đau thắt lưng, thoát vị đĩa đệm : 72006 hoặc 720060
( Đọc: Bảy hai không không sáu kèm Nam mô Dược Sư Phật )
2. Đau mạn sườn: 260 hoặc 060 kèm Nam mô Dược Sư Phật
3. Đau vai, mỏi cổ ( thoái hóa), cánh tay, bị thoái hoá cột sống cổ: 650 hoặc 7200650
kèm Nam mô Dược Sư Phật
4. Hen suyễn: 20,00,06 hoặc 20,00,60 ( đọc từng cặp: hai mươi, không không, sáu mươi kèm Nam mô Dược Sư Phật )
5. Viêm xoang: 2062006 kèm Nam mô Dược Sư Phật
6. Viêm da cơ địa: 26 hoặc 260 hoặc 2600 kèm Nam mô Dược Sư Phật
7. Thoái hóa khớp gối; đau khớp: 06.070.60 hoặc 560
( 06 chấm 070 chấm 60 Nam mô Dược sư Phật, nếu thấy khó chịu thì dừng. Thử đọc 560 kèm Nam mô Dược Sư Phật )
8. Đau đầu: 1260 hoặc 2160 hoặc 260 hoặc 2060 hoặc 160 hoặc 1060 ( Nếu thấy đọc số nào khỏe thì dùng kèm Nam mô Dược Sư Phật)
9. Ra mồ hôi tay, chân: 380 kèm Nam mô Dược Sư Phật
10. Viêm họng, viêm amidan, cảm cúm nghẹt mũi; cảm sốt: 120060
11. dạ dày trào ngược axit thày ạ, nó cứ đau âm ỉ, thường sáng sớm là đau, hoặc tầm 6h chiều tối là hay bị đau: 6438200
12. dạ dày bị viêm xung huyết đau nhất là vàu buổi trưa sau khi ăn, nằm là đau, nóng ở vùng thượng vị: 20060
13. đau đầu: 1260,2160, 260, 2060, 160, 1060 + nam mô dược sư phật. Số nào thấy khỏe thì dùng
14. đau họng: 5.000.20 (hợp cho người Thủy thịnh hay sinh mùa Đông) hoac 1200600 hay 200600 hoặc 2060 hay 260
15. bệnh mất ngủ: 8200600 (820 chủ kiện tỳ ích phế, thêm 0 nữa chủ 2 viên lại chủ Âm Kim 0 nóng táo; 60 chủ thận thủy làm mát Mộc Hoả, vì 200 Kim khắc chế Mộc không cho sinh Hoả làm an thần nên ngủ ngon.)
16. Nếu như người Thủy vượng như tay ra mồ hôi là phong thấp thì lại dùng Mộc như 4 hay 5 là gan mật để sinh Hoả tâm 3, thế là nó sẽ thành 43820 hoặc 438200 hay 4382 tuỳ theo phổi mạnh không. Nếu như người suy thận, do Tâm Hoả viêm, Thổ cũng dày táo khô, phổi yếu, thận suy, gan bị nóng thì đọc số 8200600. Nếu gan 0 nóng thì đọc 82006 hoặc 820060 là đủ.
Nếu gan mộc, tâm hoả đều thịnh thì chỉ đọc lại đọc 643, 6403, 64030, hay 6430 hoặc 64300... Nó chẳng đơn giản tí nào như người ta tưởng.
17. Nếu bụng đầy hơi có 2 cách:
1. 71000 đọc xong thì sẽ xả hơi ra ở dưới. Những ai bị bón đọc sẽ đi được
2. Hoặc đọc 620 thì bụng sẽ xẹp, những người bị phù thũng nên đọc số này
Sáng nay thức dậy cảm thấy mở miệng không được vì cạnh hàm phải quá đau và tai phải cũng đau ê ẩm, đồng thời nghe không tốt. Đến nổi đánh răng cũng cảm thấy khó khăn. Khi làm đồ ăn sáng thì mở miệng ăn khó khăn nên ăn chẳng thấy ngon lành gì liền đọc dãy số 12060, thì cơn đau hết ngay trong vòng 1-2 phút, tiếp tục đọc tai cũng nhẹ đi, đọc luôn 10 phút thì thấy ăn uống ngon lành. Sau đó thì đọc số 2060.
============
MỘT SỐ CHỨNG BỆNH CÓ THỂ CHỮA KHỎI BẰNG NIỆM SỐ
A. CHỨNG BỆNH CẢM MẠO VÀ TAI MŨI HỌNG:
1. Cảm lạnh: 40.880
2. Cảm cúm: 20.30
3. Cảm gió, ho nhiều: 20
4. Họng đau, trong miệng sưng cục to không nuốt được đồ ăn: 050.070
5. Viêm mũi, viêm xoang, đau đầu nhức mắt: 60
6. Sưng đau trong họng, viêm sưng Amidal làm nổi hạch sưng đau hạch, nuốt nước bọt đau, cúi xuống càng đau: 5000.20
7. Ù tai, đau đầu, nhức nặng đầu, người bần thần buồn bực. Trong cổ họng như mắc hạt đào: 820 hoặc 80.20.650.30
8. Nấc, kể cả trường hợp đã bị nấc hàng tháng: 20.60.50.30
9. Ho viêm phế quản: 20.640
B. ĐAU ĐẦU, ĐAU MẮT.
1. Đau đầu: 60.50
2. Đau đầu, choáng váng, chóng mặt, buồn nôn (Thiểu năng tuần hoàn não hoặc rối loạn tiền đình): 820.650
3. Đau đầu, choáng không rõ nguyên nhân: 260
4. Đau một bên đầu, mắt căng, mờ mắt, chóng mặt, nôn ói: 260
5. Mắt đau mở ra khó khăn: 5.650
6. Mắt đau sưng đỏ, đắng miệng, trong lòng buồn bực: 003
7. Viêm giác mạc, đau đầu nhức mắt: 2000
C. TIM MẠCH HUYẾT ÁP:
1. Đau tim, đau vùng ngực trái: 380
2. Đau tim kèm theo huyết áp cao: 720.40
3. Huyết áp cao, xơ vữa động mạch, đã bị tai biến, liệt nhẹ: 260
4. Hạ đường huyết, khi đói bụng bị choáng: 40.30.70
5. Viêm đau tĩnh mạch, sưng chân, nhức chân: 650.070 hoặc 0007000.2650
D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
1. Tiêu chảy: 20.650 (Khi đang ngồi trên xe đò trong cuộc hành trình hoặc vì một công việc nào đó mà bị tiêu chảy hoặc quá mót đại tiện mà không thể đi đại tiện được thì niệm nhóm số: 20.650 sẽ không mót đại tiện nữa. Nếu không phải trong trường hợp như thế thì không nên niệm nhóm số: 20.650 bởi phân cùng độc tố sẽ tích trong ruột gây nhiễm độc.
2. Đau dạ dày cấp (vừa đau lần đầu): 4000
3. Đau dạ dày mạn tính: 70.40
4. Đau dạ dày (Uống rượu vào là đau): 820.40
5. Đau dạ dày (Khi đói bụng là đau): 650.000
6. Đau dạ dày (Không ăn được đồ nguội) ăn vào là đau bụng và có thể tiêu chảy: 40.70
7. Tiểu rắt buốt, tức nặng bụng dưới: 600.50
8. Tiểu nhiều, tiểu không tự chủ: 200.50
9. Tiểu rắt buốt, bụng dưới đau như cắt: 2000.30
10. Viêm túi mật: 40.60.3800
11. Sỏi thận, đau ngang lưng: 720.40.60
12. Sỏi bàng quang, đau bụng dưới: 60.2000
E. MỤN NHỌT, MẨN NGỨA, U BƯỚU:
1. Mụn nhọt ở mặt sưng đau: 2000
2. Mề đay, mẩn ngứa: 0002
3. Da dày cộm lên đen sần (Như da trâu): 650.7200
4. Vú nổi u cục to, đau, có thể phát sốt (Viêm tuyến vú cấp): 640.20
5. Vú nổi u cục (Viêm tuyến vú mạn tính): 640.000.720
6. Sau khi sinh con ít sữa hoặc mất sữa: 38000.40
F. CHẤN THƯƠNG, TRẬT ĐẢ (Bị tai nạn, bị ngã, bị đánh):
1. Trẹo bàn tay, đau khớp cổ tay: 70
2. Trẹo cột sống, đau không quay người được: 6000
3. Chấn thương ở đùi bầm dập đau đớn: 000.000.70
4. Chấn thương vùng sườn ngực đau đớn: 5000.80
5. Chấn thương từ hông xuống dưới gót chân đau: 720.60.430
6. Chấn thương vùng vai: 8000.70
G. VIÊM XƯƠNG KHỚP, THOÁI HÓA CỘT SỐNG, ĐAU LƯNG:
1. Viêm khớp, hai chân nặng nề vô lực: 00100.00700
2. Đau nhức lưng như có vật đè nặng: 640.720
3. Thoái hóa cột sống, đau ngang lưng: 1000.60
4. Thoái hóa cột sống, thoát vị đĩa đệm đau lưng: 7000.40
5. Đau lưng lan xuống hông đùi và bắp chân (viêm đau thần kinh tọa): 70.20
6. Đột nhiên đau lưng không cử động được: 6000.20
7. Đau một đốt sống (không rõ nguyên nhân): 60
8. Viêm sưng đau khớp gối: 1000.7000
9. Thoái hóa đốt sống cổ, đau đầu, đau vai gáy: 2650.380
Niệm nhóm số: 2650.380 còn giúp cho không háo đói và thèm ăn, có thể áp dụng cho trường hợp muốn giảm cân mà lại háo đói, thèm ăn, thích ăn nhiều. Nhóm số này còn giúp tăng thị lực.
H. ĐAU TÊ CHÂN TAY
1. Đau khớp vai, cánh tay không nhấc lên được: 650.000
2. Đau cánh tay: 20.640
3. Gót chân đau: 60
4. Gót chân đau, sưng tấy: 4000.370
5. Đau nhức ở đùi: 720.60
6. Cổ và hai cánh tay đau: 50.70
7. Chân, đùi đau tê: 650.30.80
I. MỘT SỐ CHỨNG BỆNH KHÁC:
1. Ngủ li bì (lúc nào cũng muốn ngủ). Bàn tay ra nhiều mồ hôi, run tay: 650.3820
2. Trĩ nội, trĩ ngoại, thoát giang: 00100.800
3. Phù nề, đau lưng, đau đùi: 650.000.3820
4. Viêm phần phụ, tử cung, nhiều khí hư bụng nhấm nhói đau: 6000
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét